mãng xà

  1. d. Trăn sống thành tinh, chuyên làm hại người trong các truyện cổ. Thạch Sanh vác búa đi chém mãng xà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mãng xà
Một mãng xà khổng lồ quấn quanh một gốc cây cổ thụ trong khu rừng tối.